194 (số)
- العربية
- Արեւմտահայերէն
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gú
- Български
- Català
- Чӑвашла
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 한국어
- Հայերեն
- Italiano
- Kiswahili
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Македонски
- مازِرونی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- 日本語
- Norsk bokmål
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- پښتو
- Polski
- Română
- Русский
- Sesotho sa Leboa
- Simple English
- Slovenščina
- کوردی
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Vahcuengh
- Vepsän kel’
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. |
194 | ||||
---|---|---|---|---|
Số đếm | 194 một trăm chín mươi bốn | |||
Số thứ tự | thứ một trăm chín mươi bốn | |||
Bình phương | 37636 (số) | |||
Lập phương | 7301384 (số) | |||
Tính chất | ||||
Phân tích nhân tử | 2 × 97 | |||
Chia hết cho | 1, 2, 97, 194 | |||
Biểu diễn | ||||
Nhị phân | 110000102 | |||
Tam phân | 210123 | |||
Tứ phân | 30024 | |||
Ngũ phân | 12345 | |||
Lục phân | 5226 | |||
Bát phân | 3028 | |||
Thập nhị phân | 14212 | |||
Thập lục phân | C216 | |||
Nhị thập phân | 9E20 | |||
Cơ số 36 | 5E36 | |||
Lục thập phân | 3E60 | |||
Số La Mã | CXCIV | |||
|
194 (một trăm chín mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 193 và ngay trước 195.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|