Myrcia manacalensis
Giao diện
Myrcia manacalensis | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới: | Plantae |
nhánh: | Tracheophyta |
nhánh: | Angiospermae |
nhánh: | Eudicots |
nhánh: | Rosids |
Bộ: | Myrtales |
Họ: | Myrtaceae |
Chi: | Myrcia |
Loài: | M. manacalensis
|
Danh pháp hai phần | |
Myrcia manacalensis Urb.[2] | |
Các đồng nghĩa[2] | |
|
Myrcia manacalensis là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được Urb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1923.[3][2]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Areces-Mallea, A.E. (1998). “Mozartia manacalensis”. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 1998: e.T31665A9650783. doi:10.2305/IUCN.UK.1998.RLTS.T31665A9650783.en. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2021.
- ^ a b c “Myrcia manacalensis Urb”. Plants of the World Online. Royal Botanic Gardens, Kew. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2021.
- ^ The Plant List (2010). “Myrcia manacalensis”. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Tư liệu liên quan tới Myrcia manacalensis tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Myrcia manacalensis tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). “Myrcia manacalensis”. International Plant Names Index.
- Areces-Mallea, A.E. 1998. Mozartia manacalensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.