Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức
Giao diện
Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức (tiếng Đức: Fußballer des Jahres) là danh hiệu hằng năm tặng cho cầu thủ nổi bật nhất của một mùa bóng. Cầu thủ xuất sắc nhất năm được các thành viên của Hội nhà báo thể thao Đức (Verband Deutscher Sportjournalisten - VDS) bình chọn. Lễ trao tặng được tổ chức cùng với tạp chí thể thao Kicker-sportmagazin. Ứng cử viên là các cầu thủ ở Đức và các cầu thủ người Đức thi đấu ở nước ngoài. Trong nước Cộng hòa Dân chủ Đức danh hiệu này do tạp chí Die Neue Fußballwoche trao tặng từ 1963 đến 1991. Aílton là cầu thủ người nước ngoài đầu tiên nhận danh hiệu này năm 2004. Jürgen Klinsmann là vận động viên duy nhất đoạt danh hiệu này tại Đức (1988 và 1994) cũng như tại Anh (1995).
Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Cộng hòa Liên bang Đức
[sửa | sửa mã nguồn]Các cầu thủ có nhiều danh hiệu nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Cầu thủ | Số lần |
---|---|
Franz Beckenbauer | 4 |
Sepp Maier | 3 |
Uwe Seeler | 3 |
Michael Ballack | 3 |
Berti Vogts | 2 |
Gerd Müller | 2 |
Günter Netzer | 2 |
Harald Schumacher | 2 |
Jürgen Klinsmann | 2 |
Lothar Matthäus | 2 |
Matthias Sammer | 2 |
Thomas Häßler | 2 |
Oliver Kahn | 2 |
Các câu lạc bộ đoạt nhiều danh hiệu nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ | Số lần |
---|---|
![]() |
16 |
![]() |
5 |
![]() |
5 |
![]() |
4 |
![]() |
3 |
![]() |
3 |
![]() |
3 |
![]() |
2 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
Nữ cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức
[sửa | sửa mã nguồn]Năm | Nữ cầu thủ | Câulạc bộ |
---|---|---|
2007 | Birgit Prinz | ![]() |
2006 | Birgit Prinz | ![]() |
2005 | Birgit Prinz | ![]() |
2004 | Birgit Prinz | ![]() |
2003 | Birgit Prinz | ![]() |
2002 | Birgit Prinz | ![]() |
2001 | Birgit Prinz | ![]() |
2000 | Martina Voss | ![]() |
1999 | Inka Grings | ![]() |
1998 | Silke Rottenberg | ![]() |
1997 | Bettina Wiegmann | ![]() |
1996 | Martina Voss | ![]() |
Các nữ cầu thủ có nhiều danh hiệu nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Nữ cầu thủ | Số lần |
---|---|
Birgit Prinz | 7 |
Martina Voss | 2 |
Các câu lạc bộ đoạt nhiều danh hiệu nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ | Số lần |
---|---|
![]() |
7 |
![]() |
3 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Cộng hòa Dân chủ Đức
[sửa | sửa mã nguồn]Cầu thủ có nhiều danh hiệu nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Cầu thủ | Số lần |
---|---|
Hans-Jürgen Dörner | 3 |
Jürgen Croy | 3 |
Bernd Bransch | 2 |
Hans-Ulrich Grapenthin | 2 |
Joachim Streich | 2 |
René Müller | 2 |
Câu lạc bộ có nhiều danh hiệu nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ | Số lần |
---|---|
![]() |
7 |
![]() |
6 |
![]() |
3 |
![]() |
3 |
![]() |
3 |
![]() |
2 |
![]() |
2 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
![]() |
1 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Mesut Ozil ist Fußballer des Jahres" (bằng tiếng Đức). kicker.de. ngày 27 tháng 7 năm 2015.
- ^ "Manuel Neuer ist Fußballer des Jahres" (bằng tiếng Đức). kicker.de. ngày 10 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2014.