Isogona snowi
Giao diện
Isogona snowi | |
---|---|
![]() | |
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Arthropoda |
Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
Lớp (class) | Insecta |
Bộ (ordo) | Lepidoptera |
Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
(không phân hạng) | Macrolepidoptera |
Họ (familia) | Erebidae |
Chi (genus) | Isogona |
Loài (species) | I. snowi |
Danh pháp hai phần | |
Isogona snowi (J. B. Smith, 1908) | |
Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Isogona snowi[1] (tên tiếng Anh: Snow’s Owlet) là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Texas và México.
Sải cánh dài 20–25 mm. Con trưởng thành bay quanh năm.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Owlet Caterpillars of Eastern Bắc Mỹ (Lepidoptera: Noctuidae) Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
- Images
- Bug Guide
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.