Euphyia acerbata
Giao diện
Euphyia acerbata | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Arthropoda |
Lớp (class) | Insecta |
Bộ (ordo) | Lepidoptera |
Họ (familia) | Geometridae |
Chi (genus) | Euphyia |
Loài (species) | E. acerbata |
Danh pháp hai phần | |
Euphyia acerbata Felder 1875 |
Euphyia acerbata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Dữ liệu liên quan tới Euphyia acerbata tại Wikispecies
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Euphyia acerbata.
Wikispecies có thông tin sinh học về Euphyia acerbata