Alvania annobonensis
Giao diện
Alvania annobonensis | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Mollusca |
Lớp (class) | Gastropoda |
(không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
Liên họ (superfamilia) | Rissooidea |
Họ (familia) | Rissoidae |
Chi (genus) | Alvania |
Loài (species) | A. annobonensis |
Danh pháp hai phần | |
Alvania annobonensis Rolán, 2004[1] |
Alvania annobonensis là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[2]
Miêu tả
[sửa | sửa mã nguồn]Phân bố
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Rolán E. 2004. Another new species of Alvania (Mollusca: Rissoidae) from Annobón (Gulf of Guinea, West Africa). Novapex 5(4): 139-141.. World Register of Marine Species, accessed 08/09/10.
- ^ Alvania annobonensis Rolán, 2004. WoRMS (2009). Alvania annobonensis Rolan, 2004. Truy cập through the Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=388992 on 9 tháng 8 năm 2010.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Dữ liệu liên quan tới Alvania annobonensis tại Wikispecies