ŠNK Bakovci
Giao diện
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 2020) |
Tên đầy đủ | Športno nogometni klub Bakovci | ||
---|---|---|---|
Thành lập | 1953[1] | ||
Sân | ŠRC Bakovci | ||
Sức chứa | 500 | ||
President | Goran Papič[2] | ||
Huấn luyện viên trưởng | Boštjan Tratnjek[2] | ||
Giải đấu | 1. MNL | ||
2018-19 | 1. MNL, thứ 3 | ||
|
Športno nogometni klub Bakovci (tiếng Việt: Câu lạc bộ bóng đá thể thao Bakovci), thường hay gọi ŠNK Bakovci hoặc đơn giản Bakovci, là một câu lạc bộ bóng đá Slovenia đến từ làng Bakovci. Màu sắc chính của đội là đỏ và trắng. Hiện tại đội đang thi đấu ở 1. MNL, hạng thứ năm của hệ thống giải bóng đá Slovenia. Câu lạc bộ được thành lập năm 1953. Sân nhà của đội là ŠRC Bakovci (tiếng Slovene: Športno rekreacijski center Bakovci) với sức chứa là 500 chỗ ngồi.
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]- Giải bóng đá hạng tư quốc gia Slovenia: 2
- Giải bóng đá hạng năm quốc gia Slovenia: 1
- 2012-13[4]
Lịch sử giải đấu kể từ năm 1991
[sửa | sửa mã nguồn]Mùa giải | Giải vô địch | Thứ hạng |
---|---|---|
1991-92[3] | Pomurska League (cấp độ 3) | thứ 4[a] |
1992-93[3] | 1. MNL (cấp độ 4) | thứ 1 |
1993-94[3] | 1. MNL (cấp độ 4) | thứ 1 |
1994-95 | 3. SNL - Đông | thứ 4 |
1995-96 | 3. SNL - Đông | thứ 3 |
1996-97 | 3. SNL - Đông | thứ 3 |
1997-98 | 3. SNL - Đông | thứ 2[b] |
1998-99 | 3. SNL - Đông | thứ 3 |
1999-2000 | 3. SNL - Đông | thứ 4 |
2000-01 | 3. SNL - Đông | thứ 1 |
2001-02 | 2. SNL | thứ 13 |
2002-03 | 3. SNL - Đông | thứ 6 |
2003-04 | 3. SNL - Đông | thứ 10 |
2004-05[5] | Pomurska League (cấp độ 4) | thứ 12 |
2005-06[6] | Pomurska League (cấp độ 4) | thứ 14 |
2006-07[7] | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 3 |
2007-08[8] | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 4 |
2008-09[9] | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 7 |
2009-10[10] | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 4 |
2010-11[11] | Pomurska League (cấp độ 4) | 1thứ 4 |
2011-12[12] | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 5 |
2012-13[4] | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 1[c] |
2013-14[13] | 1. MNL (cấp độ 4) | thứ 3 |
2014-15 | 3. SNL - Đông | thứ 12 |
2015-16 | 3. SNL - Đông | thứ 13 |
2016-17 | 1. MNL (cấp độ 4) | thứ 2 |
2017-18 | 1. MNL (cấp độ 4) | thứ 4[d] |
2018-19 | 1. MNL (cấp độ 5) | thứ 3 |
- ^ Cuối mùa giải, Giải bóng đá hạng ba quốc gia Slovenia được thành lập và Pomurska League được thay thế bởi hai giải độc lập ở MNZ Murska Sobota và MNZ Lendava, do đó họ rơi xuống hạng tư.
- ^ Thua thăng hạng play-off cho 2. SNL.
- ^ Pomurska League discontinued after the season, so Bakovci stayed in the 1. MNL but were effectively promoted to the fourth level.
- ^ Pomurska League được thành lập lại sau mùa giải, do đó Bakovci ở lại 1. MNL nhưng lại xuống cấp độ 5.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ “Klubi” [Clubs] (bằng tiếng Slovenia). Football Association of Slovenia. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ a b “Podatki o klubih” [Club's information] (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ a b c d e “Zgodovina NK Ljutomer (pages 31-32)” [History of NK Ljutomer] (bằng tiếng Slovenia). NK Ljutomer. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2016.
- ^ a b “2012-13 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “Pomurska League 2004-05 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “Pomurska League 2005-06 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “2006-07 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “2007-08 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “2008-09 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “2009-10 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “Pomurska League 2010-11 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Lendava official website. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “2011-12 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ^ “2013-14 season” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Murska Sobota. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.